QUY TẮC QUY ĐỔI ĐIỂM TRÚNG TUYỂN GIỮA CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
QUY TẮC QUY ĐỔI ĐIỂM TRÚNG TUYỂN GIỮA CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
T3, 07/07/2026 - 18:19
Trường Đại học Giao thông vận tải công bố nguyên tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng (ĐBCL) đầu vào (điểm sàn nhận đăng ký xét tuyển: là mức điểm tối thiểu của tổng điểm xét tuyển) trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 như sau:
Nguyên tắc quy đổi điểm:
Điểm gốc được lấy theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, điểm trúng tuyển của các phương thức còn lại sẽ được quy đổi về điểm thi tốt nghiệp THPT 2026. Cụ thể:
- Với phương thức xét theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA): sử dụng bảng quy đổi do ĐH BKHN quy định.
- Với phương thức xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA): sử dụng bảng quy đổi do ĐH QGHN quy định.
- Với phương thức xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh: sử dụng bảng quy đổi do ĐH QGHCM quy định.
- Với phương thức xét theo kết quả học bạ THPT: sử dụng bảng quy đổi theo quy tắc bách phân vị và chênh lệch điểm giữa thống kê điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và điểm học bạ THPT.
Trường Đại học Giao thông vận tải công bố các bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) giữa các phương thức xét tuyển như các bảng dưới:
Bảng 1: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM HỌC BẠ THPT
| STT |
Khoảng
|
Điểm thi THPT 2026
|
Điểm Học bạ THPT
|
|
1
|
Khoảng 1
|
28.20 - 30.00
|
29.80 - 30.00
|
|
2
|
Khoảng 2
|
27.50 - 28.20
|
29.37 - 29.80
|
|
3
|
Khoảng 3
|
26.00 - 27.50
|
28.63 - 29.37
|
|
4
|
Khoảng 4
|
24.75 – 26.00
|
27.63 - 28.63
|
|
5
|
Khoảng 5
|
21.75 – 24.75
|
26.07 – 27.63
|
|
6
|
Khoảng 6
|
18.75 – 21.75
|
23.67 – 26.07
|
|
7
|
Khoảng 7
|
16.00 – 18.75
|
21.00 - 23.67
|
Bảng 2: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY CỦA ĐẠI HỌC BKHN (TSA) NĂM 2026
| STT |
Khoảng
|
Điểm thi THPT 2026
|
Điểm TSA
|
|
1
|
Khoảng 1
|
29.50 – 30
|
82.76 - 100
|
|
2
|
Khoảng 2
|
28.25 - 29.50
|
71.85 - 82.76
|
|
3
|
Khoảng 3
|
26.75 - 28.25
|
64.40 - 71.85
|
|
4
|
Khoảng 4
|
25.10 - 26.75
|
58.72 - 64.40
|
|
5
|
Khoảng 5
|
23.50 - 25.10
|
53.68 - 58.72
|
|
6
|
Khoảng 6
|
21.10 - 23.50
|
48.47 - 53.68
|
|
7
|
Khoảng 7
|
18.75 - 21.10
|
44.16 - 48.47
|
|
8
|
Khoảng 8
|
17.25 - 18.75
|
41.77 - 44.16
|
|
9
|
Khoảng 9
|
16.00 - 17.25
|
39.63 - 41.77
|
Bảng 3: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QGHN (HSA) NĂM 2026
| STT |
Khoảng
|
Điểm thi THPT 2026
|
Điểm HSA
|
|
1
|
Khoảng 1
|
29.75 - 30
|
127.00 - 150
|
|
2
|
Khoảng 2
|
28.98 - 29.75
|
119.00 - 127.00
|
|
3
|
Khoảng 3
|
26.52 - 28.98
|
104.00 - 119.00
|
|
4
|
Khoảng 4
|
23.77 - 26.52
|
86.00 - 104.00
|
|
5
|
Khoảng 5
|
21.73 - 23.77
|
75.00 - 86.00
|
|
6
|
Khoảng 6
|
17.77 - 21.73
|
62.00 - 75.00
|
|
7
|
Khoảng 7
|
16.00 - 17.77
|
56.74 – 62.00
|
Bảng 4: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QGHCM NĂM 2026
| STT |
Khoảng
|
Điểm thi THPT 2026
|
Điểm ĐGNL QGHCM
|
|
1
|
Khoảng 1
|
28.20 - 30.00
|
1139 -1200
|
|
2
|
Khoảng 2
|
27.50 - 28.20
|
1004 - 1139
|
|
3
|
Khoảng 3
|
26.00 - 27.50
|
946 - 1004
|
|
4
|
Khoảng 4
|
24.75 – 26.00
|
877 - 946
|
|
5
|
Khoảng 5
|
21.75 – 24.75
|
745 - 877
|
|
6
|
Khoảng 6
|
18.75 – 21.75
|
643 - 745
|
|
7
|
Khoảng 7
|
16.00 – 18.75
|
526 - 643
|
Ghi chú: Dựa vào công thức nội suy tuyến tính để quy đổi các mức điểm chuẩn giữa các phương thức.
Công thức nội suy: y = y₁ + (x − x₁) × (y₂ − y₁) / (x₂ − x₁)
Trong đó:
x là điểm cần quy đổi (điểm học bạ/điểm HAS/điểm TSA/điểm đánh giá NL của ĐH QGHCM);
y là điểm quy đổi;
x₁ và x₂ là hai mốc điểm của phương thức cần quy đổi;
y₁ và y₂ là hai mốc điểm THPT tương ứng.
Phần mềm hỗ trợ tính điểm quy đổi: https://sites.google.com/view/quydoidiemutc
Danh mục tin:



