THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 2026

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 2026

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                   

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026

(Hình thức đào tạo: Chính quy)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên trường: Trường Đại học Giao thông vận tải (GTVT).

2. Mã trường trong tuyển sinh: GHA (Trụ sở chính tại Hà Nội) và GSA (Phân hiệu tại thành phố Hồ Chí Minh).

3. Địa chỉ các trụ sở:

- Trụ sở chính: Số 3 phố Cầu Giấy, phường Láng, Tp. Hà Nội;

- Phân hiệu tại Thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM): Số 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú, Tp. Hồ Chí Minh.

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử

- Trụ sở chính: utc.edu.vn

- Phân hiệu tại thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM): utc2.edu.vn

5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin tuyển sinh

- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): Website: tuyensinh.utc.edu.vn;

 Fanpage:dhgtvtcaugiay.

- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM): Website: tuyensinh.utc2.edu.vn;

Fanpage: utc2hcmc

6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh

- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): 024.37606352;

- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM) 028.38962819.

7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của Trường

- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): Website: utc.edu.vn; tuyensinh.utc.edu.vn

- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM): Website: utc2.edu.vn; tuyensinh.utc2.edu.vn

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông; 

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Trường Đại học GTVT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 4 phương thức (chi tiết xem thêm bảng tại mục 4 dưới đây).

2.1. Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển, trong đó điểm môn Toán nhân hệ số hai (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán x 2 + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) x 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT

Tên môn thi HSG/

Nội dung đề tài dự thi

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Tin học

Tất cả các ngành

2

Vật lý, Hóa học

Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường

4

Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngôn ngữ Anh

 

2.2. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp):

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt điều kiện (áp dụng với tất cả thí sinh, bao gồm các thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026) cụ thể như sau:

+ Đối với các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Toán ứng dụng), thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 5.0 điểm trở lên;

+ Đối với ngành Toán ứng dụng, thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 điểm trở lên;

+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh phải đạt từ 6.0 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên.

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có). Trong đó, điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán x 2 + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp)x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

2.3. Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM.

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGNL năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

2.4. Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội.

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGTD năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm).

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Quy tắc quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh đối với ngưỡng đầu vào: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Quy tắc quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh đối với điểm trúng tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

4. Số lượng tuyển sinh

4.1. Tuyển sinh và đào tạo tại trụ sở chính: Mã trường GHA; Địa chỉ: Số 3, Phố Cầu Giấy, Phường Láng, Tp. Hà Nội

Số lượng theo Ngành/Chương trình đào tạo (CTĐT), dự kiến như sau: Tổng số lượng tuyển các CTĐT chuẩn và CTĐT chất lượng cao (CLC): 4.660; Chỉ tiêu CTĐT liên kết quốc tế (LKQT): 70. Chi tiết như ở bảng dưới:

 

TT

Mã xét  tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành, nhóm ngành

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành

Số lượng tuyển

(dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp môn của PT1, PT2

Ghi chú

(Điều kiện xét tuyển bổ sung)

I. Các chương trình đào tạo chuẩn

1

GHA01

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

60

PT1, PT2, PT3

D01, D09, D10

PT3, thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba;

2

GHA02

Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

7460112

Toán ứng dụng

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

 

3

GHA03

Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

7310101

Kinh tế

75

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

4

GHA04

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

70

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

5

GHA05

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính-Ngân hàng

65

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

6

GHA06

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

7340301

Kế toán

70

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

7

GHA07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

70

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

8

GHA08

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

7840101

Khai thác vận tải

120

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

9

GHA09

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

Kinh tế vận tải

140

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

10

GHA10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

65

PT1, PT3

A00, A01, D01, C01

 

11

GHA11

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

Kinh tế xây dựng

120

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01, X06

 

12

GHA12

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

7580302

Quản lý xây dựng

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01, X06

 

13

GHA13

Khoa học máy tính

7480101

Khoa học máy tính

60

PT1, PT3, PT4

A00, A01,  C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

14

GHA14

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

180

PT1, PT3, PT4

A00, A01,  C01, X06

15

GHA15

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Trí tuệ nhân tạo

40

PT1, PT3, PT4

A00, A01,  C01, X06

16

GHA16

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

7520103

Kỹ thuật cơ khí

75

PT1, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

 

PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. 

17

GHA17

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

60

PT1, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

18

GHA18

Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

7520115

Kỹ thuật nhiệt

70

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

19

GHA19

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

150

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

20

GHA20

Kỹ thuật ô tô

7520130

Kỹ thuật ô tô

180

PT1, PT3, PT4

A00, A01, D07, C01, X06

PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

21

GHA21

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

7520201

Kỹ thuật điện

70

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

22

GHA22

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

140

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

23

GHA23

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

130

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

24

GHA23

TM

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

60

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

25

GHA24

Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)

7520107

Kỹ thuật robot

65

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

26

GHA25

Kỹ thuật môi trường

7520320

Kỹ thuật môi trường

55

PT1, PT2, PT4

A00, B00, D01, C01, X06

Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

27

GHA26

Kỹ thuật an toàn giao thông

7580215

Kỹ thuật an toàn giao thông

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

28

GHA27

Kiến trúc

7580101

Kiến trúc

50

PT1, PT2

A00, A01, V00, V01

 

29

GHA28

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

7580201

Kỹ thuật xây dựng

170

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

Tổ hợp D01 và D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

30

GHA29

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

60

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

31

GHA30

Quản lý đô thị và công trình

7580106

Quản lý đô thị và công trình

55

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

32

GHA31

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

50

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

33

GHA32

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

550

PT1, PT2, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn

34

GHA33

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)         

7480106

Kỹ thuật máy tính

120

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

 - PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;
 - Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

35

GHA22BD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

50

PT1, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

36

GHA08

DS

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

7840101

Khai thác vận tải

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT

37

GHA19

DS

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

75

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

-PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;

-Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT

38

GHA32

DS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

39

GHA21

DS

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

7520201

Kỹ thuật điện

65

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

-PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;

- Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT

40

GHA23

DS

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

4. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)

41

GHA28

QT1

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201

Kỹ thuật xây dựng

60

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

PT3 và tổ hợp D01, D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

42

GHA28

QT2

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201

Kỹ thuật xây dựng

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, D07

43

GHA32

QT1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D03, C01, X06

PT3 và tổ hợp D03 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

44

GHA32

QT2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

45

GHA32

QT3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

46

GHA14

QT

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)

7480201

Công nghệ thông tin

90

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01,  C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

47

GHA16

QT

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

7520103

Kỹ thuật cơ khí

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, D07, X06

 

PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. 

48

GHA20

QT

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)

7520130

Kỹ thuật ô tô

90

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, D07, X06

 

49

GHA11

QT

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

7580301

Kinh tế xây dựng

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

 

50

GHA12

QT

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302

Quản lý xây dựng

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, D01, C01, X06

51

GHA22

QT

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

50

PT1, PT2, PT3, PT4

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

52

GHA04

QT

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)

7340101

Quản trị kinh doanh

90

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

 

53

GHA06

QT

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

7340301

Kế toán

90

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

54

GHA10

QT

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

45

PT1, PT2, PT3

A00, A01, D01, C01

5. Các chương trình liên kết quốc tế (LKQT)

 

 

 

 

 

 

55

GHA04

LK

Chương trình LKQT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)

7340101

Quản trị kinh doanh

40

Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường

56

GHA17

LK

Chương trình LKQT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí và chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh)

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

30

 

4.2. Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh: Mã trường GSA; Địa chỉ: Số 450 - 451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, Tp. Hồ Chí Minh

Số lượng theo Ngành/Chương trình đào tạo (CTĐT), dự kiến như sau: Tổng số lượng tuyển các CTĐT chuẩn và CTĐT chất lượng cao (CLC):

2.000. Chi tiết như ở bảng dưới:

TT

Mã xét  tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành, nhóm ngành

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành

Số lượng tuyển

(dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp môn của PT1, PT2

Ghi chú

(Điều kiện xét tuyển bổ sung)

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1

GSA01

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

50

PT1, PT2, PT3

D01, D09, D10

 

2

GSA02

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

82

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, D01

 

3

GSA03

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

55

PT1, PT3

A00, A01, C01, D01

 

4

GSA04

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

55

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, D01

 

5

GSA05

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

7340301

Kế toán

75

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, D01

 

6

GSA07

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

100

PT1, PT3

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

7

GSA08

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

58

PT1, PT3

A00, A01, C01, D01

 

8

GSA09

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

50

PT1, PT3

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

9

GSA10

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

70

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

10

GSA11

Kỹ thuật ô tô

7520130

Kỹ thuật ô tô

50

PT1, PT3

A00, A01, C01, X06

11

GSA12

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

7520201

Kỹ thuật điện

70

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

12

GSA13

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

13

GSA14

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá)

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

50

PT1, PT3

A00, A01, C01, X06

14

GSA15

Kiến trúc

7580101

Kiến trúc

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, V00, V01

 

15

GSA16

Quản lý đô thị và công trình

7580106

Quản lý đô thị và công trình

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

 

16

GSA17

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201

Kỹ thuật xây dựng

170

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

17

GSA18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

180

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

18

GSA19

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)

7580301

Kinh tế xây dựng

100

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, D01

 

 

19

GSA20

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

7580302

Quản lý xây dựng

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

 

20

GSA21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, D01

 

21

GSA22

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

7840101

Khai thác vận tải

80

PT1, PT3

A00, A01, C01, D01

 

22

GSA23

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

Kinh tế vận tải

60

PT1, PT3

A00, A01, C01, D01

 

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn

23

GSA06

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)         

7480106

Kỹ thuật máy tính

55

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

- PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

- Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ GD&ĐT

24

GSA13BD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại

25

GSA18DS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

60

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

-PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên;

- Đáp ứng yêu cầu  chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT

26

GSA14DS

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

27

GSA08QT

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, D01

 

28

GSA18QT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

29

GSA11QT

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)

7520130

Kỹ thuật ô tô

50

PT1, PT2, PT3

A00, A01, C01, X06

                

                 Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển:

                 A00: Toán, Vật lí, Hóa học                 D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh                        V00: Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật

                 A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh             D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh                       V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

                 B00: Toán, Hóa học, Sinh học            C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí                               D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

                 D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh          D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh                           X06: Toán, Vật lí, Tin học

 

5. Các thông tin cần thiết khác

5.1. Nguồn tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15.00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

5.2. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Trường Đại học GTVT lấy điểm trúng tuyển theo từng mã xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp trong cùng một mã xét tuyển.

5.3. Điểm ưu tiên, điểm cộng: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Điều kiện ưu tiên trong xét tuyển

+ Ưu tiên theo đối tượng xét tuyển và khu vực xét tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT;

+ Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học GTVT: Cụ thể như sau:

* Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;

* Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30/6/2024);

Bảng điểm cộng dành cho các thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập như sau:

TT

Nội dung

Điểm cộng

 (theo thang điểm 30)

1

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố

1.00

2

Thí sinh đoạt giải nhì trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố

0.75

3

Thí sinh đoạt giải ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố

0.50

4

Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 7.0 trở lên

1.50

5

Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.5

1.25

6

Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.0

1.00

7

Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.5

0.75

8

Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.0

0.50

Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển của thí sinh (kể cả điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực và điểm cộng) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm).

5.4. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo:

Trong quá trình đào tạo sinh viên được chọn chương trình cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành (đối với các ngành xét tuyển có nhiều chuyên ngành đào tạo) của ngành theo học.

Đối với các chương trình liên kết quốc tế, nếu có nguyện vọng, các thí sinh đã trúng tuyển vào Trường được phép chuyển sang học các chương trình liên kết quốc tế (nếu đủ điều kiện trúng tuyển vào các chương trình này).

5.5. Các thông tin khác

- Trường xét tuyển theo mã xét tuyển theo nguyên tắc lấy tổng điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến chỉ tiêu được phân bổ theo mã xét tuyển, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh. Nếu thí sinh đã đủ điều kiện trúng tuyển nguyện vọng xếp trên sẽ không được xét tuyển vào các nguyện vọng xếp phía dưới;

- Tổng điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân;

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

5.5.1. Với ngành Kiến trúc

Ngành Kiến trúc, khi sử dụng  phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức xét kết hợp kết quả học bạ THPT và điều kiện về điểm thi tốt nghiệp năm 2026, với tổ hợp V00 và V01, thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật năm 2026 từ các Trường tổ chức thi môn này để đăng ký xét tuyển sẽ nộp điểm thi môn Vẽ Mỹ thuật cho Nhà trường theo Thông báo được đăng tại trang thông tin tuyển sinh: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét  tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét  tuyển GSA).

5.5.2. Với các thí sinh đã hoàn thành chương trình học dự bị đại học năm học 2025-2026.

Với các thí sinh đã hoàn thành chương trình học dự bị đại học năm học 2025-2026 (tại các Trường đào tạo dự bị đại học) có nguyện vọng xét chuyển đại học, điểm xét chuyển là tổng điểm tổng kết của ba môn thi cuối khóa học tại Trường đào tạo dự bị đại học (thuộc một tổ hợp xét tuyển). Tổng điểm xét của các thí sinh phải đáp ứng được yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học GTVT. Nhà trường sẽ thông báo chỉ tiêu riêng theo ngành cho các thí sinh diện này trên cơ sở đề nghị của các Trường đào tạo dự bị và khả năng đáp ứng của Trường Đại học GTVT.

6. Tổ chức tuyển sinh

6.1. Thời gian và hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

- Đối với tất cả các phương thức xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống ĐKXT của Bộ GD&ĐT theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT;

- Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 có nguyện vọng đăng ký xét tuyển theo PT2 và các thí sinh có sử dụng các minh chứng để được hưởng điểm cộng (theo bảng tại mục 1.5.2), các thí sinh nộp điểm môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ trực tuyến tại trang thông tin tuyển sinh của Trường tại địa chỉ: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét  tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét  tuyển GSA).

Thời gian nộp hồ sơ dự kiến từ 19/5/2026 (thông báo chi tiết sau);

- Đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình liên kết quốc tế: Thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình liên kết quốc tế không đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, thí sinh sẽ tham gia xét tuyển, phỏng vấn và kiểm tra trình độ tiếng Anh (theo Thông báo riêng của Nhà trường).

- Đối với thí sinh xét tuyển thẳng: Thí sinh xét tuyển thẳng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện tới tại Trường Đại học GTVT (mã tuyển sinh GHA) hoặc tại Phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh (mã tuyển sinh GSA).

Thời gian nộp: từ 01/6/2026 đến 20/6/2026 (với hồ sơ gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện, sẽ căn cứ theo dấu của bưu điện).

- Các lưu ý với thí sinh trong quá trình cung cấp thông tin phục vụ xét tuyển:

+ Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất.

+ Thí sinh xem Thông báo và Hướng dẫn nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến tại trang thông tin tuyển sinh tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét  tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét  tuyển GSA);

+ Thí sinh phải đảm bảo thông tin đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Trường và hệ thống của Bộ GD&ĐT là trùng khớp và chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin đã khai;

+ Trường Đại học GTVT xét tuyển dựa trên dữ liệu thí sinh đã cung cấp và xác nhận trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Thí sinh phải kiểm tra kỹ dữ liệu của cá nhân trên hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT và hệ thống xét tuyển của Trường (nếu có). Sau khi thí sính trúng tuyển và nhập học, Nhà trường sẽ tiến hành thẩm định lại hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh. Nếu kết quả xét tuyển bị ảnh hưởng do có sự sai lệch giữa thông tin trên hồ sơ nhập học với thông tin thí sinh đã khai trên hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT hoặc của Trường (nếu có) thì thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm.

6.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo bất kỳ tổ hợp, phương thức xét tuyển nào cũng phải đáp ứng: Tổng điểm xét tuyển thỏa mãn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào quy đổi tại mục 3;

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức 2, cần đáp ứng thêm điều kiện đảm bảo chất lượng của Trường quy định tại mục 2.2.  

7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

7.1. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.

7.2. Xét tuyển thẳng

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi (bảng mục 2.1), và đáp ứng yêu cầu về môn học bậc THPT quy định tại bảng mục 4.

7.3. Ưu tiên xét tuyển

Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia được ưu tiên xét tuyển theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải (bảng mục 2.1); thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển. Cụ thể như sau:

- Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường;

- Được cộng 01 điểm vào tổng điểm xét tuyển, lưu ý: tổng tất cả điểm cộng không vượt quá 03 điểm (theo thang điểm 30) và không vượt quá tổng điểm tối đa là 30 điểm.

7.4. Thưởng điểm trong xét tuyển

Thí sinh có thành tích cao trong học tập sẽ được thưởng điểm (cộng điểm) vào tổng điểm xét tuyển, áp dụng với tất cả 4 phương thức xét tuyển. Chi tiết xem tại bảng trong mục 5.3.

8. Mức dịch vụ tuyển sinh

8.1. Đối với các nguyện vọng đăng ký trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Thí sinh nộp lệ phí theo quy định của Bộ GD&ĐT.

8.2. Đối với hồ sơ đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh của Trường tại địa chỉ: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét  tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét  tuyển GSA).

Mức thu lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ.

Phương thức thu: chuyển khoản tới tài khoản của Nhà trường (chi tiết xem hướng dẫn tại tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét  tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét  tuyển GSA).

9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh: Nhà trường cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.

10. Các nội dung khác

10.1. Học phí dự kiến:

Mức học phí dự kiến năm học 2026-2027 cho khóa mới tuyển sinh năm 2026 (với các chương trình đào tạo chuẩn) trong khoảng từ 2.400.000đ/tháng đến 2.560.000đ/tháng tùy theo các khối ngành.

10.2. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm:

Các chương trình đào tạo chuẩn và các chương trình tiên tiến, chất lượng cao:

Đợt 1: Từ tháng 5/2026 đến hết tháng 9/2026;

Đợt 2: Sẽ thông báo sau nếu đợt 1 chưa tuyển đủ chỉ tiêu.

Các chương trình liên kết quốc tế: Theo thông báo riêng của Nhà trường.

 

11. Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất

                        11.1. Tuyển sinh và đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội, mã trường GHA

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo,

ngành xét tuyển

Mã chương trình ĐT,
ngành

Tên chương trình đào tạo, ngành

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025

Năm 2024

Số lượng

Số

nhập học

Điểm trúng tuyển/ thang điểm

Số lượng

Số

nhập học

Điểm trúng tuyển/ thang điểm

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

KQ thi THPT

60

58

25.33/30

40

36

24.10/30

HB THPT

26.88/30

26.71/30

ĐGNL

89.77/150

---

2

7310101

Kinh tế

7310101

Kinh tế

KQ thi THPT

85

81

25.15/30

85

86

25.19/30

HB THPT

26.76/30

27.87/30

ĐGTD

---

53.21/100

ĐGNL

88.69/150

----

3

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

KQ thi THPT

100

97

25.41/30

110

106

25.10/30

HB THPT

26.94/30

27.84/30

ĐGTD

---

52.06/100

ĐGNL

90.25/150

---

4

7340101 QT

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)

7340101

Quản trị kinh doanh

KQ thi THPT

50

50

22.63/30

50

55

23.96/30

HB THPT

25.08/30

27.04/30

ĐGTD

---

52.64/100

ĐGNL

77.94/150

---

5

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

KQ thi THPT

60

60

25.86/30

55

58

25.46/30

HB THPT

27.23/30

28.23/30

ĐGTD

---

51.49/100

ĐGNL

92.93/150

---

6

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

KQ thi THPT

100

102

25.41/30

110

110

25.20/30

HB THPT

26.93/30

27.80/30

ĐGTD

---

51.19/100

ĐGNL

90.22/150

---

7

7340301 QT

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

7340301

Kế toán

KQ thi THPT

90

81

21.15/30

95

100

23.51/30

HB THPT

24.09/30

26.17/30

ĐGTD

---

50.00/100

ĐGNL

72.75/150

---

8

7460112

Toán ứng dụng

7460112

Toán ứng dụng

KQ thi THPT

70

67

24.15/30

70

68

23.91/30

HB THPT

26.09/30

26.89/30

ĐGTD

57.14/100

50.34/100

9

7480101

Khoa học máy tính

7480101

Khoa học máy tính

KQ thi THPT

60

60

24.35/30

70

61

25.41/30

Kết hợp

---

28.18/30

ĐGTD

57.70/100

58.34/100

10

7480106

Kỹ thuật máy tính

7480106

Kỹ thuật máy tính

KQ thi THPT

90

92

23.95/30

40

40

24.55/30

HB THPT

---

28.51/30

ĐGTD

56.57/100

54.06/100

ĐGNL

83.07/150

---

11

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

KQ thi THPT

210

206

23.70/30

260

277

25.41/30

Kết hợp

---

28.08/30

ĐGTD

55.89/100

57.58/100

12

7480201 QT

Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)

7480201

Công nghệ thông tin

KQ thi THPT

90

90

23.10/30

100

100

24.40/30

HB THPT

25.39/30

27.94/30

ĐGTD

54.47/100

51.35/100

13

7580215

Kỹ thuật an toàn giao thông

7580215

Kỹ thuật an toàn giao thông

KQ thi THPT

50

46

21.44/30

50

58

23.37/30

HB THPT

24.28/30

26.68/30

ĐGTD

51.00/100

---

14

7510605

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

KQ thi THPT

100

98

27.52/30

110

113

26.45/30

HB THPT

28.34/30

---

Kết hợp

---

28.80/30

ĐGTD

---

59.91/100

ĐGNL

102.95/150

---

15

7520103

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Kỹ thuật cơ khí

KQ thi THPT

150

150

25.95/30

150

155

24.93/30

HB THPT

27.29/30

27.21/30

ĐGTD

63.29/100

53.26/100

16

7520103 QT

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)

7520103

Kỹ thuật cơ khí

KQ thi THPT

90

88

22.78/30

90

94

23.84/30

HB THPT

25.18/30

26.13/30

ĐGTD

53.80/100

50.04/100

17

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

KQ thi THPT

70

71

24.93/30

80

82

25.66/30

Kết hợp

---

27.58/30

ĐGTD

59.30/100

56.16/100

18

7520115

Kỹ thuật nhiệt

7520115

Kỹ thuật nhiệt

KQ thi THPT

70

70

24.71/30

80

77

24.25/30

HB THPT

26.46/30

26.07/30

ĐGTD

58.68/100

50.08/100

19

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

KQ thi THPT

150

143

23.82/30

165

169

23.86/30

HB THPT

25.87/30

25.87/30

ĐGTD

56.22/100

50.49/100

20

7520116 DS

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

KQ thi THPT

45

43

22.63/30

---

---

---

HB THPT

25.08/30

ĐGTD

53.49/100

21

7520130

Kỹ thuật ô tô

7520130

Kỹ thuật ô tô

KQ thi THPT

160

170

23.66/30

190

195

25.35/30

Kết hợp

---

27.22/30

ĐGTD

55.78/100

56.14/100

22

7520201

Kỹ thuật điện

7520201

Kỹ thuật điện

KQ thi THPT

80

83

23.88/30

110

124

24.63/30

HB THPT

---

27.45/30

ĐGTD

56.39/100

51.37/100

ĐGNL

82.76/150

---

23

7520201DS

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, Đường sắt đô thị)

7520201

Kỹ thuật điện

KQ thi THPT

45

44

23.39/30

---

---

---

HB THPT

25.58/30

ĐGTD

55.07/100

24

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

KQ thi THPT

200

200

23.67/30

205

205

25.15/30

HB THPT

---

27.83/30

ĐGTD

55.80/100

53.64/100

ĐGNL

81.80/150

---

25

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

KQ thi THPT

130

131

25.42/30

130

134

25.89/30

Kết hợp

---

28.10/30

ĐGTD

61.12/100

56.79/100

ĐGNL

90.30/150

---

26

7520216 DS

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

KQ thi THPT

45

48

24.39/30

---

---

---

HB THPT

26.25/30

ĐGTD

57.80/100

27

7520216 GTTM

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

KQ thi THPT

40

39

25.56/30

40

42

22.80/30

HB THPT

27.03/30

26.20/30

ĐGTD

61.69/100

---

28

7520107

Kỹ thuật robot

7520107

Kỹ thuật robot

KQ thi THPT

40

41

24.20/30

60

57

25.15/30

HB THPT

---

27.88/30

ĐGTD

57.28/100

54.53/100

ĐGNL

84.22/150

----

29

7520320

Kỹ thuật môi trường

7520320

Kỹ thuật môi trường

KQ thi THPT

50

53

21.38/30

50

50

22.25/30

HB THPT

24.24/30

25.94/30

ĐGTD

50.87/100

---

30

7580101

Kiến trúc

7580101

Kiến trúc

KQ thi THPT

50

43

23.52/30

40

41

21.60/30

HB THPT

25.67/30

26.27/30

31

7580106

Quản lý đô thị và công trình

7580106

Quản lý đô thị và công trình

KQ thi THPT

50

49

22.62/30

50

54

23.28/30

HB THPT

25.07/30

26.65/30

ĐGTD

53.47/100

----

32

7580201

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Kỹ thuật xây dựng

KQ thi THPT

210

219

22.44/30

210

216

23.19/30

HB THPT

24.95/30

25.56/30

ĐGTD

53.09/100

50.47/100

33

7580201 QT

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201

Kỹ thuật xây dựng

KQ thi THPT

60

67

19.71/30

50

53

21.40/30

HB THPT

23.13/30

24.96/30

Kết hợp

---

---

ĐGTD

47.39/100

50.00/100

34

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

KQ thi THPT

50

49

20.48/30

40

38

21.15/30

HB THPT

23.64/30

24.80/30

ĐGTD

48.99/100

---

35

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

KQ thi THPT

600

629

17.94/30

500

570

21.15/30

HB THPT

21.95/30

23.08/30

ĐGTD

43.66/100

50.09/100

36

7580205

DS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

KQ thi THPT

45

48

22.47/30

---

---

---

HB THPT

24.97/30

ĐGTD

53.16/100

37

7580205 QT1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

KQ thi THPT

30

30

20.01/30

70

66

20.50/30

HB THPT

23.33/30

24.62/30

ĐGTD

48.02/100

50/100

38

7580205 QT2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Anh)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

KQ thi THPT

40

39

17.25/30

20.50/30

HB THPT

21.49/30

24.62/30

ĐGTD

42.20/100

50/100

39

7580205 QT3

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

KQ thi THPT

30

23

16.19/30

20.50/30

HB THPT

20.78/30

24.62/30

ĐGTD

39.96/100

50/100

40

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

KQ thi THPT

50

54

22.28/30

50

60

22.65/30

HB THPT

24.84/30

25.53/30

ĐGTD

52.75/100

---

41

7580301

Kinh tế xây dựng

7580301

Kinh tế xây dựng

KQ thi THPT

110

113

24.08/30

125

129

24.45/30

HB THPT

26.04/30

26.75/30

ĐGTD

---

52.62/100

ĐGNL

83.65/150

---

42

7580301 QT

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

7580301

Kinh tế xây dựng

KQ thi THPT

50

48

20.52/30

50

53

22.85/30

HB THPT

23.67/30

25.42/30

ĐGTD

---

51.32/100

ĐGNL

70.57/150

---

43

7580302

Quản lý xây dựng

7580302

Quản lý xây dựng

KQ thi THPT

60

58

23.24/30

65

65

23.93/30

HB THPT

25.48/30

26.56/30

ĐGNL

80.06/150

---

44

7580302 QT

Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302

Quản lý xây dựng

KQ thi THPT

50

28

16.36/30

45

44

21.35/30

HB THPT

20.89/30

25.12/30

ĐGTD

---

50/100

ĐGNL

57.65/150

---

45

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

KQ thi THPT

100

98

24.02/30

100

114

24.30/30

HB THPT

26.00/30

27.29/30

ĐGTD

---

50.00/100

ĐGNL

83.38/150

---

46

7840101

Khai thác vận tải

7840101

Khai thác vận tải

KQ thi THPT

120

120

24.99/30

155

161

25.07/30

HB THPT

26.65/30

26.59/30

ĐGTD

---

50.59/100

ĐGNL

87.82/150

---

47

7840101 DS

Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

7840101

Khai thác vận tải

KQ thi THPT

60

 

60

 

21.29/30

---

---

---

HB THPT

24.19/30

ĐGNL

73.25/150

48

7840104

Kinh tế vận tải

7840104

Kinh tế vận tải

KQ thi THPT

155

153

25.07/30

155

162

25.01/30

HB THPT

26.70/30

27.20/30

ĐGTD

---

50.35/100

ĐGNL

88.17/150

---

           11.2. Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM, mã trường GSA

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo,

ngành xét tuyển

Mã chương trình ĐT,
ngành

Tên chương trình đào tạo, ngành

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025

Năm 2024

Số lượng

Số

nhập học

Điểm trúng tuyển/ thang điểm

Số lượng

  Số

 nhập

 học

Điểm trúng tuyển/ thang điểm

1

7340101

 Quản trị kinh doanh

7340101

 Quản trị kinh doanh

KQ thi THPT

80

72

23.52/30

80

79

23.56/30

HB THPT

25.67/30

26.20/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

756.89/1200

760/1200

2

7340120

Kinh doanh quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

KQ thi THPT

50

51

25.86/30

40

47

24.59/30

HB THPT

27.23/30

27.36/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

871.79/1200

---

3

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

KQ thi THPT

50

53

24.30/30

50

51

24.07/30

HB THPT

26.19/30

27.13/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

794.44/1200

---

4

7340301

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

7340301

Kế toán

KQ thi THPT

70

64

23.18/30

70

68

23.95/30

HB THPT

25.44/30

26.40/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

742.47/1200

735/1200

5

7480106

Kỹ thuật máy tính

7480106

Kỹ thuật máy tính

KQ thi THPT

50

50

23.86/30

---

---

---

HB THPT

25.90/30

---

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

773.26/1200

---

6

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

KQ thi THPT

100

94

24.76/30

90

93

24.73/30

HB THPT

26.50/30

27.55/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

816.59/1200

800/1200

7

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

KQ thi THPT

100

84

27.38/30

100

99

25.86/30

HB THPT

28.25/30

27.99/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

949.33/1200

890/1200

8

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

KQ thi THPT

50

52

25.50/30

50

53

24.45/30

HB THPT

26.99/30

26.24/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

853.43/1200

---

9

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

KQ thi THPT

70

71

24.02/30

50

50

23.81/30

HB THPT

26.00/30

25.21/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

780.96/1200

---

10

7520130

Kỹ thuật ô tô

7520130

Kỹ thuật ô tô

KQ thi THPT

90

90

24.42/30

90

92

24.49/30

HB THPT

26.27/30

26.82/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

800.22/1200

760/1200

 

11

7520201

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)

7520201

Kỹ thuật điện

KQ thi THPT

70

72

24.58/30

50

53

24.06/30

HB THPT

26.38/30

25.89/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

807.93/1200

---

12

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

KQ thi THPT

90

91

24.2/30

80

86

24.35/30

HB THPT

26.12/30

25.40/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

789.63/1200

---

13

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

KQ thi THPT

90

90

25.7/30

80

80

24.87/30

HB THPT

27.12/30

26.64/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

863.63/1200

815/1200

14

7580101

Kiến trúc

7580101

Kiến trúc

KQ thi THPT

60

55

22.12/30

60

60

22.05/30

HB THPT

24.74/30

24.84/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

698.84/1200

---

15

7580106

Quản lý đô thị và công trình

7580106

Quản lý đô thị và công trình

KQ thi THPT

50

22

15.06/30

---

---

---

HB THPT

20.02/30

---

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

449.91/1200

---

16

7580201

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

7580201

Kỹ thuật xây dựng

KQ thi THPT

170

171

21.34/30

170

163

21.25/30

HB THPT

24.22/30

24.26/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

666.74/1200

690/1200

17

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

KQ thi THPT

140

178

19.76/30

170

175

20.00/30

HB THPT

23.16/30

21.53/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

601.7/1200

660/1200

18

7580205-DS

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

KQ thi THPT

50

50

21.46/30

---

---

---

HB THPT

24.30/30

---

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

671.68/1200

---

19

7580205-CLC

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

KQ thi THPT

40

31

15.12/30

---

---

---

HB THPT

20.06/30

---

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

451.81/1200

---

20

7580301

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

7580301

Kinh tế xây dựng

KQ thi THPT

100

99

22.04/30

100

102

22.75/30

HB THPT

24.68/30

24.97/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

695.55/1200

---

21

7580302

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

7580302

Quản lý xây dựng

KQ thi THPT

60

59

21.14/30

50

52

22.15/30

HB THPT

24.08/30

24.87/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

658.51/1200

---

22

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

KQ thi THPT

60

52

22.48/30

60

53

22.85/30

HB THPT

24.98/30

25.40/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

713.66/1200

---

23

7840101

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

7840101

Khai thác vận tải

KQ thi THPT

80

69

25.78/30

60

59

25.33/30

HB THPT

27.18/30

26.97/30

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

867.71/1200

785/1200

24

7840104

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

7840104

Kinh tế vận tải

KQ thi THPT

50

46

25.46/30

---

---

---

HB THPT

26.96/30

---

KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM

851.38/1200

---

 

                                                                                                                                                     Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2026    

                                 Cán bộ tuyển sinh                                                                                            KT. HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                                                                           PHÓ HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                     

 

                          PGS.TS. Nguyễn Thị Hòa                                                                                     PGS. TS. Lê Hoài Đức

                           Điện thoại: 0904.463.246                                                                                               

                              Email: nthoaly@utc.edu.vn                                                                                                      

 

                                                  

                      

 

 

 

 

 

Danh mục tin: