THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 2026
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 2026
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026
(Hình thức đào tạo: Chính quy)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường: Trường Đại học Giao thông vận tải (GTVT).
2. Mã trường trong tuyển sinh: GHA (Trụ sở chính tại Hà Nội) và GSA (Phân hiệu tại thành phố Hồ Chí Minh).
3. Địa chỉ các trụ sở:
- Trụ sở chính: Số 3 phố Cầu Giấy, phường Láng, Tp. Hà Nội;
- Phân hiệu tại Thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM): Số 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú, Tp. Hồ Chí Minh.
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử
- Trụ sở chính: utc.edu.vn
- Phân hiệu tại thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM): utc2.edu.vn
5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin tuyển sinh
- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): Website: tuyensinh.utc.edu.vn;
Fanpage:dhgtvtcaugiay.
- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM): Website: tuyensinh.utc2.edu.vn;
Fanpage: utc2hcmc.
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh
- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): 024.37606352;
- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM) 028.38962819.
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của Trường
- Mã tuyển sinh GHA (tại Hà Nội): Website: utc.edu.vn; tuyensinh.utc.edu.vn
- Mã tuyển sinh GSA (tại phân hiệu TP. HCM): Website: utc2.edu.vn; tuyensinh.utc2.edu.vn
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông;
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Trường Đại học GTVT;
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 4 phương thức (chi tiết xem thêm bảng tại mục 4 dưới đây).
2.1. Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.
- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển, trong đó điểm môn Toán nhân hệ số hai (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán x 2 + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) x 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:
|
TT |
Tên môn thi HSG/ Nội dung đề tài dự thi |
Tên ngành xét tuyển |
|---|---|---|
|
1 |
Toán, Tin học |
Tất cả các ngành |
|
2 |
Vật lý, Hóa học |
Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) |
|
3 |
Sinh học |
Kỹ thuật môi trường |
|
4 |
Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
Ngôn ngữ Anh |
2.2. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp):
Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt điều kiện (áp dụng với tất cả thí sinh, bao gồm các thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026) cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Toán ứng dụng), thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 5.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Toán ứng dụng, thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh phải đạt từ 6.0 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên.
Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có). Trong đó, điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán x 2 + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp)x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
2.3. Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM.
Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGNL năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
2.4. Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội.
Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGTD năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm).
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
- Quy tắc quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh đối với ngưỡng đầu vào: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Quy tắc quy đổi độ lệch điểm giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh đối với điểm trúng tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
4. Số lượng tuyển sinh
4.1. Tuyển sinh và đào tạo tại trụ sở chính: Mã trường GHA; Địa chỉ: Số 3, Phố Cầu Giấy, Phường Láng, Tp. Hà Nội
Số lượng theo Ngành/Chương trình đào tạo (CTĐT), dự kiến như sau: Tổng số lượng tuyển các CTĐT chuẩn và CTĐT chất lượng cao (CLC): 4.660; Chỉ tiêu CTĐT liên kết quốc tế (LKQT): 70. Chi tiết như ở bảng dưới:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã chương trình, ngành, nhóm ngành |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành |
Số lượng tuyển (dự kiến) |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp môn của PT1, PT2 |
Ghi chú (Điều kiện xét tuyển bổ sung) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
I. Các chương trình đào tạo chuẩn |
||||||||
|
1 |
GHA01 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
D01, D09, D10 |
PT3, thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba; |
|
2 |
GHA02 |
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) |
7460112 |
Toán ứng dụng |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
3 |
GHA03 |
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) |
7310101 |
Kinh tế |
75 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
4 |
GHA04 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
5 |
GHA05 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính-Ngân hàng |
65 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
6 |
GHA06 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
7340301 |
Kế toán |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
7 |
GHA07 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
8 |
GHA08 |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) |
7840101 |
Khai thác vận tải |
120 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
9 |
GHA09 |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
140 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
10 |
GHA10 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
65 |
PT1, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
11 |
GHA11 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
120 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
12 |
GHA12 |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
13 |
GHA13 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
Khoa học máy tính |
60 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
14 |
GHA14 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
180 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
15 |
GHA15 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
40 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
16 |
GHA16 |
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
75 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06
|
PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
17 |
GHA17 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
60 |
PT1, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
|
|
18 |
GHA18 |
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
70 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
19 |
GHA19 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
150 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
|
|
20 |
GHA20 |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
180 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, D07, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D07 (PT1), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
21 |
GHA21 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
70 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
22 |
GHA22 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
140 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
23 |
GHA23 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
130 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
24 |
GHA23 TM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
60 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
25 |
GHA24 |
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) |
7520107 |
Kỹ thuật robot |
65 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
26 |
GHA25 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
55 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, B00, D01, C01, X06 |
Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
27 |
GHA26 |
Kỹ thuật an toàn giao thông |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
28 |
GHA27 |
Kiến trúc |
7580101 |
Kiến trúc |
50 |
PT1, PT2 |
A00, A01, V00, V01 |
|
|
29 |
GHA28 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
170 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
Tổ hợp D01 và D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
30 |
GHA29 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
60 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
|
|
31 |
GHA30 |
Quản lý đô thị và công trình |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
55 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
Tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
32 |
GHA31 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
50 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
33 |
GHA32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
550 |
PT1, PT2, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn |
||||||||
|
34 |
GHA33 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
120 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
- PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; |
|
35 |
GHA22BD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
50 |
PT1, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại |
||||||||
|
36 |
GHA08 DS |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) |
7840101 |
Khai thác vận tải |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT |
|
37 |
GHA19 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
75 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
-PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; -Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT |
|
38 |
GHA32 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
39 |
GHA21 DS |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
65 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
-PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; - Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT |
|
40 |
GHA23 DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
4. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC) |
||||||||
|
41 |
GHA28 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
60 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
PT3 và tổ hợp D01, D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
42 |
GHA28 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, D07 |
|
|
43 |
GHA32 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D03, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D03 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
44 |
GHA32 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
PT3 và tổ hợp D01 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
45 |
GHA32 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
46 |
GHA14 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
90 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
47 |
GHA16 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, D07, X06
|
PT3 và tổ hợp D07 (PT1, PT2), thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
48 |
GHA20 QT |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
90 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, D07, X06
|
|
|
49 |
GHA11 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
50 |
GHA12 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, D01, C01, X06 |
|
|
51 |
GHA22 QT |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
50 |
PT1, PT2, PT3, PT4 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
52 |
GHA04 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
90 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
53 |
GHA06 QT |
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) |
7340301 |
Kế toán |
90 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
54 |
GHA10 QT |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
45 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, D01, C01 |
|
|
5. Các chương trình liên kết quốc tế (LKQT) |
|
|
|
|
|
|||
|
55 |
GHA04 LK |
Chương trình LKQT ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
40 |
Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường |
||
|
56 |
GHA17 LK |
Chương trình LKQT ngành Công nghệ kỹ thuật (chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí và chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh) |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
30 |
|||
4.2. Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh: Mã trường GSA; Địa chỉ: Số 450 - 451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, Tp. Hồ Chí Minh
Số lượng theo Ngành/Chương trình đào tạo (CTĐT), dự kiến như sau: Tổng số lượng tuyển các CTĐT chuẩn và CTĐT chất lượng cao (CLC):
2.000. Chi tiết như ở bảng dưới:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã chương trình, ngành, nhóm ngành |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành |
Số lượng tuyển (dự kiến) |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp môn của PT1, PT2 |
Ghi chú (Điều kiện xét tuyển bổ sung) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1. Các chương trình đào tạo chuẩn |
||||||||
|
1 |
GSA01 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
D01, D09, D10 |
|
|
2 |
GSA02 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
82 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
3 |
GSA03 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
55 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
4 |
GSA04 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
55 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
5 |
GSA05 |
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
7340301 |
Kế toán |
75 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
6 |
GSA07 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
100 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
7 |
GSA08 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
58 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
8 |
GSA09 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
50 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
9 |
GSA10 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
10 |
GSA11 |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
50 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
11 |
GSA12 |
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
70 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
12 |
GSA13 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông) |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
13 |
GSA14 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá) |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
50 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
14 |
GSA15 |
Kiến trúc |
7580101 |
Kiến trúc |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, V00, V01 |
|
|
15 |
GSA16 |
Quản lý đô thị và công trình |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
|
|
16 |
GSA17 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
170 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
17 |
GSA18 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
180 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
18 |
GSA19 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
100 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
19 |
GSA20 |
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
20 |
GSA21 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
21 |
GSA22 |
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) |
7840101 |
Khai thác vận tải |
80 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
22 |
GSA23 |
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
60 |
PT1, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn |
||||||||
|
23 |
GSA06 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
55 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
- PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. - Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ GD&ĐT |
|
24 |
GSA13BD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại |
||||||||
|
25 |
GSA18DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
60 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
-PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên; - Đáp ứng yêu cầu chuẩn CTĐT về đường sắt theo quy định của Bộ GD&ĐT |
|
26 |
GSA14DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
|
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao |
||||||||
|
27 |
GSA08QT |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, D01 |
|
|
28 |
GSA18QT |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. |
|
29 |
GSA11QT |
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô) |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
50 |
PT1, PT2, PT3 |
A00, A01, C01, X06 |
|
Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Vật lí, Hóa học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh V00: Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
B00: Toán, Hóa học, Sinh học C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh X06: Toán, Vật lí, Tin học
5. Các thông tin cần thiết khác
5.1. Nguồn tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15.00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
5.2. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Trường Đại học GTVT lấy điểm trúng tuyển theo từng mã xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp trong cùng một mã xét tuyển.
5.3. Điểm ưu tiên, điểm cộng: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
- Điều kiện ưu tiên trong xét tuyển
+ Ưu tiên theo đối tượng xét tuyển và khu vực xét tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT;
+ Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học GTVT: Cụ thể như sau:
* Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;
* Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30/6/2024);
Bảng điểm cộng dành cho các thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập như sau:
|
TT |
Nội dung |
Điểm cộng (theo thang điểm 30) |
|---|---|---|
|
1 |
Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố |
1.00 |
|
2 |
Thí sinh đoạt giải nhì trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố |
0.75 |
|
3 |
Thí sinh đoạt giải ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố |
0.50 |
|
4 |
Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 7.0 trở lên |
1.50 |
|
5 |
Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.5 |
1.25 |
|
6 |
Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.0 |
1.00 |
|
7 |
Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.5 |
0.75 |
|
8 |
Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.0 |
0.50 |
Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển của thí sinh (kể cả điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực và điểm cộng) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm).
5.4. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo:
Trong quá trình đào tạo sinh viên được chọn chương trình cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên ngành (đối với các ngành xét tuyển có nhiều chuyên ngành đào tạo) của ngành theo học.
Đối với các chương trình liên kết quốc tế, nếu có nguyện vọng, các thí sinh đã trúng tuyển vào Trường được phép chuyển sang học các chương trình liên kết quốc tế (nếu đủ điều kiện trúng tuyển vào các chương trình này).
5.5. Các thông tin khác
- Trường xét tuyển theo mã xét tuyển theo nguyên tắc lấy tổng điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến chỉ tiêu được phân bổ theo mã xét tuyển, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh. Nếu thí sinh đã đủ điều kiện trúng tuyển nguyện vọng xếp trên sẽ không được xét tuyển vào các nguyện vọng xếp phía dưới;
- Tổng điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân;
- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
5.5.1. Với ngành Kiến trúc
Ngành Kiến trúc, khi sử dụng phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức xét kết hợp kết quả học bạ THPT và điều kiện về điểm thi tốt nghiệp năm 2026, với tổ hợp V00 và V01, thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật năm 2026 từ các Trường tổ chức thi môn này để đăng ký xét tuyển sẽ nộp điểm thi môn Vẽ Mỹ thuật cho Nhà trường theo Thông báo được đăng tại trang thông tin tuyển sinh: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét tuyển GSA).
5.5.2. Với các thí sinh đã hoàn thành chương trình học dự bị đại học năm học 2025-2026.
Với các thí sinh đã hoàn thành chương trình học dự bị đại học năm học 2025-2026 (tại các Trường đào tạo dự bị đại học) có nguyện vọng xét chuyển đại học, điểm xét chuyển là tổng điểm tổng kết của ba môn thi cuối khóa học tại Trường đào tạo dự bị đại học (thuộc một tổ hợp xét tuyển). Tổng điểm xét của các thí sinh phải đáp ứng được yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học GTVT. Nhà trường sẽ thông báo chỉ tiêu riêng theo ngành cho các thí sinh diện này trên cơ sở đề nghị của các Trường đào tạo dự bị và khả năng đáp ứng của Trường Đại học GTVT.
6. Tổ chức tuyển sinh
6.1. Thời gian và hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT)
- Đối với tất cả các phương thức xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống ĐKXT của Bộ GD&ĐT theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT;
- Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 có nguyện vọng đăng ký xét tuyển theo PT2 và các thí sinh có sử dụng các minh chứng để được hưởng điểm cộng (theo bảng tại mục 1.5.2), các thí sinh nộp điểm môn Vẽ Mỹ thuật: Thí sinh đăng ký và nộp hồ sơ trực tuyến tại trang thông tin tuyển sinh của Trường tại địa chỉ: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét tuyển GSA).
Thời gian nộp hồ sơ dự kiến từ 19/5/2026 (thông báo chi tiết sau);
- Đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình liên kết quốc tế: Thí sinh đăng ký xét tuyển chương trình liên kết quốc tế không đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, thí sinh sẽ tham gia xét tuyển, phỏng vấn và kiểm tra trình độ tiếng Anh (theo Thông báo riêng của Nhà trường).
- Đối với thí sinh xét tuyển thẳng: Thí sinh xét tuyển thẳng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện tới tại Trường Đại học GTVT (mã tuyển sinh GHA) hoặc tại Phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh (mã tuyển sinh GSA).
Thời gian nộp: từ 01/6/2026 đến 20/6/2026 (với hồ sơ gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện, sẽ căn cứ theo dấu của bưu điện).
- Các lưu ý với thí sinh trong quá trình cung cấp thông tin phục vụ xét tuyển:
+ Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất.
+ Thí sinh xem Thông báo và Hướng dẫn nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến tại trang thông tin tuyển sinh tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét tuyển GSA);
+ Thí sinh phải đảm bảo thông tin đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Trường và hệ thống của Bộ GD&ĐT là trùng khớp và chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin đã khai;
+ Trường Đại học GTVT xét tuyển dựa trên dữ liệu thí sinh đã cung cấp và xác nhận trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Thí sinh phải kiểm tra kỹ dữ liệu của cá nhân trên hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT và hệ thống xét tuyển của Trường (nếu có). Sau khi thí sính trúng tuyển và nhập học, Nhà trường sẽ tiến hành thẩm định lại hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh. Nếu kết quả xét tuyển bị ảnh hưởng do có sự sai lệch giữa thông tin trên hồ sơ nhập học với thông tin thí sinh đã khai trên hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT hoặc của Trường (nếu có) thì thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm.
6.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo bất kỳ tổ hợp, phương thức xét tuyển nào cũng phải đáp ứng: Tổng điểm xét tuyển thỏa mãn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào quy đổi tại mục 3;
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức 2, cần đáp ứng thêm điều kiện đảm bảo chất lượng của Trường quy định tại mục 2.2.
7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.
7.1. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.
7.2. Xét tuyển thẳng
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi (bảng mục 2.1), và đáp ứng yêu cầu về môn học bậc THPT quy định tại bảng mục 4.
7.3. Ưu tiên xét tuyển
Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia được ưu tiên xét tuyển theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải (bảng mục 2.1); thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển. Cụ thể như sau:
- Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường;
- Được cộng 01 điểm vào tổng điểm xét tuyển, lưu ý: tổng tất cả điểm cộng không vượt quá 03 điểm (theo thang điểm 30) và không vượt quá tổng điểm tối đa là 30 điểm.
7.4. Thưởng điểm trong xét tuyển
Thí sinh có thành tích cao trong học tập sẽ được thưởng điểm (cộng điểm) vào tổng điểm xét tuyển, áp dụng với tất cả 4 phương thức xét tuyển. Chi tiết xem tại bảng trong mục 5.3.
8. Mức dịch vụ tuyển sinh
8.1. Đối với các nguyện vọng đăng ký trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: Thí sinh nộp lệ phí theo quy định của Bộ GD&ĐT.
8.2. Đối với hồ sơ đăng ký trực tuyến trên cổng tuyển sinh của Trường tại địa chỉ: tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét tuyển GSA).
Mức thu lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ.
Phương thức thu: chuyển khoản tới tài khoản của Nhà trường (chi tiết xem hướng dẫn tại tuyensinh.utc.edu.vn (với mã xét tuyển GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với mã xét tuyển GSA).
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh: Nhà trường cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.
10. Các nội dung khác
10.1. Học phí dự kiến:
Mức học phí dự kiến năm học 2026-2027 cho khóa mới tuyển sinh năm 2026 (với các chương trình đào tạo chuẩn) trong khoảng từ 2.400.000đ/tháng đến 2.560.000đ/tháng tùy theo các khối ngành.
10.2. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm:
Các chương trình đào tạo chuẩn và các chương trình tiên tiến, chất lượng cao:
Đợt 1: Từ tháng 5/2026 đến hết tháng 9/2026;
Đợt 2: Sẽ thông báo sau nếu đợt 1 chưa tuyển đủ chỉ tiêu.
Các chương trình liên kết quốc tế: Theo thông báo riêng của Nhà trường.
11. Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất
11.1. Tuyển sinh và đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội, mã trường GHA
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo, ngành xét tuyển |
Mã chương trình ĐT, |
Tên chương trình đào tạo, ngành |
Phương thức tuyển sinh |
Năm 2025 |
Năm 2024 |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Số lượng |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển/ thang điểm |
Số lượng |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển/ thang điểm |
||||||
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
KQ thi THPT |
60 |
58 |
25.33/30 |
40 |
36 |
24.10/30 |
|
HB THPT |
26.88/30 |
26.71/30 |
|||||||||
|
ĐGNL |
89.77/150 |
--- |
|||||||||
|
2 |
7310101 |
Kinh tế |
7310101 |
Kinh tế |
KQ thi THPT |
85 |
81 |
25.15/30 |
85 |
86 |
25.19/30 |
|
HB THPT |
26.76/30 |
27.87/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
53.21/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
88.69/150 |
---- |
|||||||||
|
3 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
KQ thi THPT |
100 |
97 |
25.41/30 |
110 |
106 |
25.10/30 |
|
HB THPT |
26.94/30 |
27.84/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
52.06/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
90.25/150 |
--- |
|||||||||
|
4 |
7340101 QT |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
KQ thi THPT |
50 |
50 |
22.63/30 |
50 |
55 |
23.96/30 |
|
HB THPT |
25.08/30 |
27.04/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
52.64/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
77.94/150 |
--- |
|||||||||
|
5 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
KQ thi THPT |
60 |
60 |
25.86/30 |
55 |
58 |
25.46/30 |
|
HB THPT |
27.23/30 |
28.23/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
51.49/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
92.93/150 |
--- |
|||||||||
|
6 |
7340301 |
Kế toán |
7340301 |
Kế toán |
KQ thi THPT |
100 |
102 |
25.41/30 |
110 |
110 |
25.20/30 |
|
HB THPT |
26.93/30 |
27.80/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
51.19/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
90.22/150 |
--- |
|||||||||
|
7 |
7340301 QT |
Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) |
7340301 |
Kế toán |
KQ thi THPT |
90 |
81 |
21.15/30 |
95 |
100 |
23.51/30 |
|
HB THPT |
24.09/30 |
26.17/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
50.00/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
72.75/150 |
--- |
|||||||||
|
8 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
7460112 |
Toán ứng dụng |
KQ thi THPT |
70 |
67 |
24.15/30 |
70 |
68 |
23.91/30 |
|
HB THPT |
26.09/30 |
26.89/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
57.14/100 |
50.34/100 |
|||||||||
|
9 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
Khoa học máy tính |
KQ thi THPT |
60 |
60 |
24.35/30 |
70 |
61 |
25.41/30 |
|
Kết hợp |
--- |
28.18/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
57.70/100 |
58.34/100 |
|||||||||
|
10 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
KQ thi THPT |
90 |
92 |
23.95/30 |
40 |
40 |
24.55/30 |
|
HB THPT |
--- |
28.51/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
56.57/100 |
54.06/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
83.07/150 |
--- |
|||||||||
|
11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
KQ thi THPT |
210 |
206 |
23.70/30 |
260 |
277 |
25.41/30 |
|
Kết hợp |
--- |
28.08/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
55.89/100 |
57.58/100 |
|||||||||
|
12 |
7480201 QT |
Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
KQ thi THPT |
90 |
90 |
23.10/30 |
100 |
100 |
24.40/30 |
|
HB THPT |
25.39/30 |
27.94/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
54.47/100 |
51.35/100 |
|||||||||
|
13 |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông |
7580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông |
KQ thi THPT |
50 |
46 |
21.44/30 |
50 |
58 |
23.37/30 |
|
HB THPT |
24.28/30 |
26.68/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
51.00/100 |
--- |
|||||||||
|
14 |
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
KQ thi THPT |
100 |
98 |
27.52/30 |
110 |
113 |
26.45/30 |
|
HB THPT |
28.34/30 |
--- |
|||||||||
|
Kết hợp |
--- |
28.80/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
59.91/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
102.95/150 |
--- |
|||||||||
|
15 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
KQ thi THPT |
150 |
150 |
25.95/30 |
150 |
155 |
24.93/30 |
|
HB THPT |
27.29/30 |
27.21/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
63.29/100 |
53.26/100 |
|||||||||
|
16 |
7520103 QT |
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
KQ thi THPT |
90 |
88 |
22.78/30 |
90 |
94 |
23.84/30 |
|
HB THPT |
25.18/30 |
26.13/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
53.80/100 |
50.04/100 |
|||||||||
|
17 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
KQ thi THPT |
70 |
71 |
24.93/30 |
80 |
82 |
25.66/30 |
|
Kết hợp |
--- |
27.58/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
59.30/100 |
56.16/100 |
|||||||||
|
18 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
KQ thi THPT |
70 |
70 |
24.71/30 |
80 |
77 |
24.25/30 |
|
HB THPT |
26.46/30 |
26.07/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
58.68/100 |
50.08/100 |
|||||||||
|
19 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
KQ thi THPT |
150 |
143 |
23.82/30 |
165 |
169 |
23.86/30 |
|
HB THPT |
25.87/30 |
25.87/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
56.22/100 |
50.49/100 |
|||||||||
|
20 |
7520116 DS |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
KQ thi THPT |
45 |
43 |
22.63/30 |
--- |
--- |
--- |
|
HB THPT |
25.08/30 |
||||||||||
|
ĐGTD |
53.49/100 |
||||||||||
|
21 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
KQ thi THPT |
160 |
170 |
23.66/30 |
190 |
195 |
25.35/30 |
|
Kết hợp |
--- |
27.22/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
55.78/100 |
56.14/100 |
|||||||||
|
22 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
KQ thi THPT |
80 |
83 |
23.88/30 |
110 |
124 |
24.63/30 |
|
HB THPT |
--- |
27.45/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
56.39/100 |
51.37/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
82.76/150 |
--- |
|||||||||
|
23 |
7520201DS |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, Đường sắt đô thị) |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
KQ thi THPT |
45 |
44 |
23.39/30 |
--- |
--- |
--- |
|
HB THPT |
25.58/30 |
||||||||||
|
ĐGTD |
55.07/100 |
||||||||||
|
24 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
KQ thi THPT |
200 |
200 |
23.67/30 |
205 |
205 |
25.15/30 |
|
HB THPT |
--- |
27.83/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
55.80/100 |
53.64/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
81.80/150 |
--- |
|||||||||
|
25 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
KQ thi THPT |
130 |
131 |
25.42/30 |
130 |
134 |
25.89/30 |
|
Kết hợp |
--- |
28.10/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
61.12/100 |
56.79/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
90.30/150 |
--- |
|||||||||
|
26 |
7520216 DS |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
KQ thi THPT |
45 |
48 |
24.39/30 |
--- |
--- |
--- |
|
HB THPT |
26.25/30 |
||||||||||
|
ĐGTD |
57.80/100 |
||||||||||
|
27 |
7520216 GTTM |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
KQ thi THPT |
40 |
39 |
25.56/30 |
40 |
42 |
22.80/30 |
|
HB THPT |
27.03/30 |
26.20/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
61.69/100 |
--- |
|||||||||
|
28 |
7520107 |
Kỹ thuật robot |
7520107 |
Kỹ thuật robot |
KQ thi THPT |
40 |
41 |
24.20/30 |
60 |
57 |
25.15/30 |
|
HB THPT |
--- |
27.88/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
57.28/100 |
54.53/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
84.22/150 |
---- |
|||||||||
|
29 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
KQ thi THPT |
50 |
53 |
21.38/30 |
50 |
50 |
22.25/30 |
|
HB THPT |
24.24/30 |
25.94/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
50.87/100 |
--- |
|||||||||
|
30 |
7580101 |
Kiến trúc |
7580101 |
Kiến trúc |
KQ thi THPT |
50 |
43 |
23.52/30 |
40 |
41 |
21.60/30 |
|
HB THPT |
25.67/30 |
26.27/30 |
|||||||||
|
31 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
KQ thi THPT |
50 |
49 |
22.62/30 |
50 |
54 |
23.28/30 |
|
HB THPT |
25.07/30 |
26.65/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
53.47/100 |
---- |
|||||||||
|
32 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
KQ thi THPT |
210 |
219 |
22.44/30 |
210 |
216 |
23.19/30 |
|
HB THPT |
24.95/30 |
25.56/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
53.09/100 |
50.47/100 |
|||||||||
|
33 |
7580201 QT |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
KQ thi THPT |
60 |
67 |
19.71/30 |
50 |
53 |
21.40/30 |
|
HB THPT |
23.13/30 |
24.96/30 |
|||||||||
|
Kết hợp |
--- |
--- |
|||||||||
|
ĐGTD |
47.39/100 |
50.00/100 |
|||||||||
|
34 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
KQ thi THPT |
50 |
49 |
20.48/30 |
40 |
38 |
21.15/30 |
|
HB THPT |
23.64/30 |
24.80/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
48.99/100 |
--- |
|||||||||
|
35 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
KQ thi THPT |
600 |
629 |
17.94/30 |
500 |
570 |
21.15/30 |
|
HB THPT |
21.95/30 |
23.08/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
43.66/100 |
50.09/100 |
|||||||||
|
36 |
7580205 DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
KQ thi THPT |
45 |
48 |
22.47/30 |
--- |
--- |
--- |
|
HB THPT |
24.97/30 |
||||||||||
|
ĐGTD |
53.16/100 |
||||||||||
|
37 |
7580205 QT1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
KQ thi THPT |
30 |
30 |
20.01/30 |
70 |
66 |
20.50/30 |
|
HB THPT |
23.33/30 |
24.62/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
48.02/100 |
50/100 |
|||||||||
|
38 |
7580205 QT2 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Anh) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
KQ thi THPT |
40 |
39 |
17.25/30 |
20.50/30 |
||
|
HB THPT |
21.49/30 |
24.62/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
42.20/100 |
50/100 |
|||||||||
|
39 |
7580205 QT3 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
KQ thi THPT |
30 |
23 |
16.19/30 |
20.50/30 |
||
|
HB THPT |
20.78/30 |
24.62/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
39.96/100 |
50/100 |
|||||||||
|
40 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
KQ thi THPT |
50 |
54 |
22.28/30 |
50 |
60 |
22.65/30 |
|
HB THPT |
24.84/30 |
25.53/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
52.75/100 |
--- |
|||||||||
|
41 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
KQ thi THPT |
110 |
113 |
24.08/30 |
125 |
129 |
24.45/30 |
|
HB THPT |
26.04/30 |
26.75/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
52.62/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
83.65/150 |
--- |
|||||||||
|
42 |
7580301 QT |
Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
KQ thi THPT |
50 |
48 |
20.52/30 |
50 |
53 |
22.85/30 |
|
HB THPT |
23.67/30 |
25.42/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
51.32/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
70.57/150 |
--- |
|||||||||
|
43 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
KQ thi THPT |
60 |
58 |
23.24/30 |
65 |
65 |
23.93/30 |
|
HB THPT |
25.48/30 |
26.56/30 |
|||||||||
|
ĐGNL |
80.06/150 |
--- |
|||||||||
|
44 |
7580302 QT |
Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
KQ thi THPT |
50 |
28 |
16.36/30 |
45 |
44 |
21.35/30 |
|
HB THPT |
20.89/30 |
25.12/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
50/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
57.65/150 |
--- |
|||||||||
|
45 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
KQ thi THPT |
100 |
98 |
24.02/30 |
100 |
114 |
24.30/30 |
|
HB THPT |
26.00/30 |
27.29/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
50.00/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
83.38/150 |
--- |
|||||||||
|
46 |
7840101 |
Khai thác vận tải |
7840101 |
Khai thác vận tải |
KQ thi THPT |
120 |
120 |
24.99/30 |
155 |
161 |
25.07/30 |
|
HB THPT |
26.65/30 |
26.59/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
50.59/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
87.82/150 |
--- |
|||||||||
|
47 |
7840101 DS |
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) |
7840101 |
Khai thác vận tải |
KQ thi THPT |
60 |
60
|
21.29/30 |
--- |
--- |
--- |
|
HB THPT |
24.19/30 |
||||||||||
|
ĐGNL |
73.25/150 |
||||||||||
|
48 |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
KQ thi THPT |
155 |
153 |
25.07/30 |
155 |
162 |
25.01/30 |
|
HB THPT |
26.70/30 |
27.20/30 |
|||||||||
|
ĐGTD |
--- |
50.35/100 |
|||||||||
|
ĐGNL |
88.17/150 |
--- |
|||||||||
11.2. Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM, mã trường GSA
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo, ngành xét tuyển |
Mã chương trình ĐT, |
Tên chương trình đào tạo, ngành |
Phương thức tuyển sinh |
Năm 2025 |
Năm 2024 |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Số lượng |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển/ thang điểm |
Số lượng |
Số nhập học |
Điểm trúng tuyển/ thang điểm |
||||||
|
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
KQ thi THPT |
80 |
72 |
23.52/30 |
80 |
79 |
23.56/30 |
|
HB THPT |
25.67/30 |
26.20/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
756.89/1200 |
760/1200 |
|||||||||
|
2 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
KQ thi THPT |
50 |
51 |
25.86/30 |
40 |
47 |
24.59/30 |
|
HB THPT |
27.23/30 |
27.36/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
871.79/1200 |
--- |
|||||||||
|
3 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
KQ thi THPT |
50 |
53 |
24.30/30 |
50 |
51 |
24.07/30 |
|
HB THPT |
26.19/30 |
27.13/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
794.44/1200 |
--- |
|||||||||
|
4 |
7340301 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
7340301 |
Kế toán |
KQ thi THPT |
70 |
64 |
23.18/30 |
70 |
68 |
23.95/30 |
|
HB THPT |
25.44/30 |
26.40/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
742.47/1200 |
735/1200 |
|||||||||
|
5 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
KQ thi THPT |
50 |
50 |
23.86/30 |
--- |
--- |
--- |
|
HB THPT |
25.90/30 |
--- |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
773.26/1200 |
--- |
|||||||||
|
6 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
KQ thi THPT |
100 |
94 |
24.76/30 |
90 |
93 |
24.73/30 |
|
HB THPT |
26.50/30 |
27.55/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
816.59/1200 |
800/1200 |
|||||||||
|
7 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
KQ thi THPT |
100 |
84 |
27.38/30 |
100 |
99 |
25.86/30 |
|
HB THPT |
28.25/30 |
27.99/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
949.33/1200 |
890/1200 |
|||||||||
|
8 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
KQ thi THPT |
50 |
52 |
25.50/30 |
50 |
53 |
24.45/30 |
|
HB THPT |
26.99/30 |
26.24/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
853.43/1200 |
--- |
|||||||||
|
9 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
KQ thi THPT |
70 |
71 |
24.02/30 |
50 |
50 |
23.81/30 |
|
HB THPT |
26.00/30 |
25.21/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
780.96/1200 |
--- |
|||||||||
|
10 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
KQ thi THPT |
90 |
90 |
24.42/30 |
90 |
92 |
24.49/30 |
|
HB THPT |
26.27/30 |
26.82/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
800.22/1200 |
760/1200 |
|||||||||
|
11 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
KQ thi THPT |
70 |
72 |
24.58/30 |
50 |
53 |
24.06/30 |
|
HB THPT |
26.38/30 |
25.89/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
807.93/1200 |
--- |
|||||||||
|
12 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
KQ thi THPT |
90 |
91 |
24.2/30 |
80 |
86 |
24.35/30 |
|
HB THPT |
26.12/30 |
25.40/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
789.63/1200 |
--- |
|||||||||
|
13 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
KQ thi THPT |
90 |
90 |
25.7/30 |
80 |
80 |
24.87/30 |
|
HB THPT |
27.12/30 |
26.64/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
863.63/1200 |
815/1200 |
|||||||||
|
14 |
7580101 |
Kiến trúc |
7580101 |
Kiến trúc |
KQ thi THPT |
60 |
55 |
22.12/30 |
60 |
60 |
22.05/30 |
|
HB THPT |
24.74/30 |
24.84/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
698.84/1200 |
--- |
|||||||||
|
15 |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
7580106 |
Quản lý đô thị và công trình |
KQ thi THPT |
50 |
22 |
15.06/30 |
--- |
--- |
--- |
|
HB THPT |
20.02/30 |
--- |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
449.91/1200 |
--- |
|||||||||
|
16 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
KQ thi THPT |
170 |
171 |
21.34/30 |
170 |
163 |
21.25/30 |
|
HB THPT |
24.22/30 |
24.26/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
666.74/1200 |
690/1200 |
|||||||||
|
17 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
KQ thi THPT |
140 |
178 |
19.76/30 |
170 |
175 |
20.00/30 |
|
HB THPT |
23.16/30 |
21.53/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
601.7/1200 |
660/1200 |
|||||||||
|
18 |
7580205-DS |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
KQ thi THPT |
50 |
50 |
21.46/30 |
--- |
--- |
--- |
|
HB THPT |
24.30/30 |
--- |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
671.68/1200 |
--- |
|||||||||
|
19 |
7580205-CLC |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
KQ thi THPT |
40 |
31 |
15.12/30 |
--- |
--- |
--- |
|
HB THPT |
20.06/30 |
--- |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
451.81/1200 |
--- |
|||||||||
|
20 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
KQ thi THPT |
100 |
99 |
22.04/30 |
100 |
102 |
22.75/30 |
|
HB THPT |
24.68/30 |
24.97/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
695.55/1200 |
--- |
|||||||||
|
21 |
7580302 |
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
KQ thi THPT |
60 |
59 |
21.14/30 |
50 |
52 |
22.15/30 |
|
HB THPT |
24.08/30 |
24.87/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
658.51/1200 |
--- |
|||||||||
|
22 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
KQ thi THPT |
60 |
52 |
22.48/30 |
60 |
53 |
22.85/30 |
|
HB THPT |
24.98/30 |
25.40/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
713.66/1200 |
--- |
|||||||||
|
23 |
7840101 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) |
7840101 |
Khai thác vận tải |
KQ thi THPT |
80 |
69 |
25.78/30 |
60 |
59 |
25.33/30 |
|
HB THPT |
27.18/30 |
26.97/30 |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
867.71/1200 |
785/1200 |
|||||||||
|
24 |
7840104 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
7840104 |
Kinh tế vận tải |
KQ thi THPT |
50 |
46 |
25.46/30 |
--- |
--- |
--- |
|
HB THPT |
26.96/30 |
--- |
|||||||||
|
KQT ĐGNL-ĐHQG-HCM |
851.38/1200 |
--- |
|||||||||
Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2026
Cán bộ tuyển sinh KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
PGS.TS. Nguyễn Thị Hòa PGS. TS. Lê Hoài Đức
Điện thoại: 0904.463.246
Email: nthoaly@utc.edu.vn



