THÔNG TIN TUYỂN SINH

NHỮNG NÉT CHÍNH TRONG ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021 (cập nhật 26/8/2021)

1. Tên trường: Trường Đại học Giao thông vận tải

Địa chỉ các trụ sở

STT

Trụ sở

Địa điểm

Website

1

Trụ sở chính

Số 3 phố Cầu giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.

utc.edu.vn

2

Phân hiệu tại Thành phố Hồ Chí Minh

450 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9, Tp. Hồ Chí Minh.

utc2.edu.vn

2. Các thông tin tuyển sinh năm 2021

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 4 phương thức

- Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) năm 2021 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).

- Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ THPT) để xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT có tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình lớp 10 + điểm trung bình lớp 11 + điểm trung bình lớp 12) + điểm ưu tiên (nếu có) từ ngưỡng điểm được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trở lên, trong đó điểm của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào dưới 5,00 điểm.

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia và các cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia, Quốc tế.

+ Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT

Tên môn thi HSG/

Nội dung đề tài dự thi

Tên ngành xét tuyển

1

Toán

Tất cả các ngành

2

Vật lý

Tất cả các ngành

3

Hóa học

Tất cả các ngành

4

Sinh học

Kỹ thuật môi trường

5

Tin học

Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

+ Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải. Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào các ngành sau: Toán ứng dụng, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật giao thông, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.

- Phương thức 4:

+ Xét tuyển kết hợp (áp dụng đối với các chương trình tiên tiến, chất lượng cao): Thí sinh có chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh (tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên (còn hiệu lực đến ngày xét tuyển) và có tổng điểm 2 môn thi THPT năm 2021 thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường đạt từ 12,0 điểm trở lên (trong đó có môn Toán và 01 môn khác không phải Ngoại ngữ).

+ Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (áp dụng với một số ngành đào tạo tại Phân hiệu): Thí sinh tốt nghiệp THPT, tham dự kỳ thi đánh giá năng lực năm 2021 do Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh tổ chức và có điểm thi đánh giá năng lực + điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 650 điểm trở lên - theo thang điểm 1200. Mức điểm ưu tiên của các khu vực và đối tượng như sau: Khu vực 3: 0 điểm; Khu vực 2: 10 điểm; Khu vực 2-NT: 20 điểm; Khu vực 1: 30 điểm; Nhóm Ưu tiên 2 (Đối tượng 5, 6, 7): 40 điểm; Nhóm Ưu tiên 1 (Đối tượng 1, 2, 3, 4): 80 điểm.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

*Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội (mã tuyển sinh GHA). Chỉ tiêu cho các chương trình đại trà, chương trình tiên tiến và chất lượng cao: 4200.








TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu xét tuyển
 
(Mã xét tuyển) Theo kết quả thi THPT năm 2021 Theo các phương thức khác Tổng
Các chương trình đại trà
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 95 15 110
2 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 95 25 120
3 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 75 5 80
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 80 10 90
5 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, D07 140 35 175
6 Kinh tế vận tải 7840104 A00, A01, D01, D07 160 15 175
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 110 0 110
8 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 45 5 50
9 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, D07 100 30 130
10 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 80 20 100
11 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07 35 15 50
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 365 0 365
13 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, A01, D01, D07 40 10 50
14 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D01, D07 25 15 40
15 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07 125 35 160
16 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 90 10 100
17 Kỹ thuật nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07 60 20 80
18 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 80 35 115
19 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07 280 0 280
20 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 95 15 110
21 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D07 210 20 230
22 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07 160 0 160
23 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 7520218 A00, A01, D01, D07 50 0 50
24 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 185 65 250
25 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, D01, D07 30 10 40
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 400 150 550
Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao
27 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Việt - Anh; Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) 7580205 QT A00, A01, D01, D03 50 25 75
28 Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) 7480201 QT A00, A01, D01, D07 50 25 75
29 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh) 7520103 QT A00, A01, D01, D07 35 15 50
30 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 7580201 QT-01 A00, A01, D01, D07 30 10 40
31 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt – Pháp) 7580201 QT-02 A00, A01, D01, D03 25 5 30
32 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) 7580301 QT A00, A01, D01, D07 30 10 40
33 Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) 7340301 QT A00, A01, D01, D07 60 10 70
34 Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) 7340101 QT A00, A01, D01, D07 40 10 50

*Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu tại TP.HCM (Mã xét tuyển GSA): 1500 chỉ tiêu

TT

Tên ngành

Mã ngành

(Mã xét tuyển)

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển (dự kiến)

Theo KQ thi THPT 2021, xét tuyển thẳng

Theo học bạ THPT

Theo KQ kỳ thi ĐGNL của ĐHQG HCM 2021

Tổng

1

Kiến trúc

7580101

A00, A01, V00, V01

30

10

0

40

2

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

30

20

0

50

3

Khai thác vận tải

7840101

A00, A01, D01, C01

30

20

0

50

4

Kỹ thuật điện

7520201

A00, A01, D01, C01

30

20

0

50

5

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00, A01, D01, D07

40

10

10

60

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, D01, C01

50

20

0

70

7

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, C01

70

20

0

90

8

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, C01

60

20

0

80

9

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01, C01

70

20

20

110

10

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01, D01, C01

50

20

10

80

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00, A01, D01, C01

60

20

10

90

12

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D07

80

0

20

100

13

Kinh tế xây dựng

7580301

A00, A01, D01, C01

70

30

0

100

14

Kỹ thuật ô tô

7520130

A00, A01, D01, D07

70

30

20

120

15

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

100

50

10

160

16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, D01, D07

90

60

20

170

17

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A01, D01, D07

20

20

0

40

18

Quản lý xây dựng

7580302

A00, A01, D01, C01

30

10

0

40

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2021 có tổng điểm xét tuyển từ ngưỡng đảm bảo chất lượng trở lên (ngưỡng đảm bảo chất lượng Nhà trường đã công bố tại thông báo số 681/TB/ĐHGTVT tại ĐÂY)

- Thí sinh xét tuyển bằng kết quả học bạ có tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (điểm trung bình cả năm lớp 10 + điểm trung bình cả năm lớp 11 + điểm trung bình cả năm lớp 12) + điểm ưu tiên (nếu có) từ ngưỡng điểm được nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trở lên (bảng đính kèm), trong đó điểm của ba môn trong tổ hợp xét tuyển, không có điểm trung bình môn nào duới 5,00 điểm.

2.6. Các thông tin cần thiết khác:

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Trường Đại học Giao thông vận tải lấy điểm trúng tuyển theo từng mã ngành (mã xét tuyển) và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trường hợp các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng ngưỡng điểm trúng tuyển thì uu tiên thí sinh có điểm Toán cao hơn.

Sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: Trường Đại học Giao thông vận tải có sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để xét tuyển. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh hoặc tiếng Pháp tương đương IELTS 5.0 trở lên (còn hiệu lực đến 05/08/2021) và có tổng điểm 2 môn thi THPT năm 2021 thuộc tổ hợp xét tuyển của Trường đạt từ 12.0 điểm trở lên (trong đó có môn Toán và 01 môn khác không phải Ngoại ngữ) được tuyển thẳng vào các chương trình tiên tiến và chất lượng cao.

2.7. Các mốc thời gian (dự kiến)

- Với thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2021:

+ Từ ngày 27/4 đến 17 giờ ngày 15/5/2021: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+  Trước 17 giờ 00 ngày 03/8/2021: Trường công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển;

+ Từ ngày 07/8 đến 17 giờ 00 ngày 17/8/2021: Thí sinh thực hiện điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT (thí sinh chỉ được thực hiện theo phương thức trực tuyến). Thí sinh thêm số lượng nguyện vọng ĐKXT và điều chỉnh sai sót liên quan đến ưu tiên đối tượng, khu vực thực hiện tại điểm thu nhận hồ sơ;

+ Từ 20/8 đến 17 giờ 00 ngày 22/8/2021: Nhà trường thực hiện quy trình xét tuyển đợt 1;

+ Trước 17 giờ 00 ngày 23/8/2021: Nhà trường công bố kết quả trúng tuyển đợt 1;

+ Trước 17 giờ 00 ngày 01/9/2021 (tính theo dấu bưu điện): Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học.

- Với thí sinh xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT:

+ Từ ngày 19/5 đến ngày 20/6/2021: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT vào trường bằng 1 trong 2 cách: đăng ký trực tuyến tại trang thông tin tuyển sinh của trường hoặc nộp trực tiếp tại trường (Hướng dẫn chi tiết xem tại trang thông tin tuyển sinh của trường ts.utc.edu.vn);

+ Trước 17 giờ 00 ngày 01/7/2021: Nhà trường công bố kết quả xét tuyển đợt 1;

+ Từ ngày 14/7 đến trước 17 giờ 00 ngày 16/7/2021 (tính theo dấu bưu điện): Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021 đủ điều kiện trúng tuyển xác nhận nhập học;

+ Từ ngày 06/8 đến trước 17 giờ 00 ngày 09/8/2021 (tính theo dấu bưu điện): Thí sinh tốt nghiệp năm 2021 đủ điều kiện trúng tuyển xác nhận nhập học;

- Với thí sinh xét tuyển thẳng:

+ Trước ngày 30/5/2021: Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển thẳng về Sở GDĐT;

+ Trước 07 giờ 00 ngày 28/7/2021: Nhà trường công bố kết quả xét tuyển thẳng;

+ Trước 17 giờ 00 ngày 10/8/2021: Thí sinh trúng tuyển thẳng gửi Hồ sơ và xác nhận nhập học tại Trường Đại học Giao thông vận tải;

- Với thí sinh xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả thi THPT năm 2021:

+ Từ ngày 02/8 đến trước 17 giờ 00 ngày 04/8/2021: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại Trường Đại học Giao thông vận tải;

+ Trước 17 giờ 00 ngày 05/8/2021: Nhà trường thực hiện quy trình xét tuyển đợt 1;

+ Trước 17 giờ 00 ngày 06/8/2021: Nhà trường công bố kết quả xét tuyển đợt 1;

+ Từ ngày 07/8 đến trước 17 giờ 00 ngày 09/8/2021: Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học.

2.8. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT:

- Với thí sinh xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2021: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại các trường THPT, các Sở GDĐT hoặc đăng ký trực tuyến.

- Với thí sinh xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT: Thí sinh đăng ký trực tuyến hoặc nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại Trường Đại học Giao thông vận tải (P.209 Nhà A9, Số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội).

- Với thí sinh xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ với kết quả thi THPT năm 2021: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại Trường Đại học Giao thông vận tải (P.209 Nhà A9, Số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội).

- Với thí sinh xét tuyển thẳng: Thí sinh gửi Hồ sơ xét tuyển thẳng về Sở GDĐT.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: 25.000 đồng /01 nguyện vọng đăng ký xét tuyển.

2.10. Học phí dự kiến

Theo quy định về học phí của Chính phủ, năm học 2020-2021 học phí áp dụng cho các ngành thuộc khối Kỹ thuật là 330.400 đồng /1 tín chỉ, khối Kinh tế là 275.200 đồng /1 tín chỉ.

Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Thực hiện theo Nghị định 86/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 02/10/2015 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2015 đến năm 2021, lộ trình tăng học phí đối với các Trường Đại học tăng khoảng 10% cho mỗi năm tiếp theo.

3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

TT

Mã ngành
(Mã xét tuyển)

Ngành học

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Điểm thi THPT

Xét tuyển HB

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2019

Năm 2020

Các chương trình đại trà

1

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D07

20.45

23.30

 

25.67

2

7340301

Ngành Kế toán

A00, A01, D01, D07

20.35

23.55

 

25.57

3

7310101

Ngành Kinh tế

A00, A01, D01, D07

18.95

22.80

 

25.40

4

7810103

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, D07

 

22.00

 

25.40

5

7840101

Ngành Khai thác vận tải

A00, A01, D01, D07

19.10

21.95

 

21.40

6

7840104

Ngành Kinh tế vận tải

A00, A01, D01, D07

15.65

20.70

 

22.42

7

7510605

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, D01, D07

 

25.00

 

26.65

8

7580301

Ngành Kinh tế xây dựng

A00, A01, D01, D07

15.25

20.40

 

23.32

9

7460112

Ngành Toán ứng dụng

A00, A01, D07

14.80

16.40

 

18.00

10

7480201

Ngành Công nghệ thông tin

A00, A01, D07

21.50

24.75

 

26.45

11

7510104

Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông

A00, A01, D01, D07

14.60

18.00

 

20.43

12

7520320

Ngành Kỹ thuật môi trường

A00, B00, D01, D07

14.65

16.05

21.70

20.18

13

7520103

Ngành Kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D01, D07

19.70

23.10

 

24.62

14

7520114

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01, D07

19.95

23.85

 

25.90

15

7520115

Ngành Kỹ thuật nhiệt

A00, A01, D01, D07

16.55

21.05

 

22.65

16

7520116-01

Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính

A00, A01, D01, D07

14.65, 14.60, 14.60

16.70

20.40, 20.57, 20.57

18.00

17

7520116-02

Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe

A00, A01, D01, D07

14.60

16.35

20.57

18.00

18

7520116-03

Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực

A00, A01, D01, D07

14.60

19.40

20.57

18.00

19

7520130

Ngành Kỹ thuật ô tô

A00, A01, D01, D07

20.95

24.55

 

26.18

20

7520201

Ngành Kỹ thuật điện

A00, A01, D07

16.30

21.45

 

23.48

21

7520207

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01, D07

18.45

22.40

 

23.77

22

7520216

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A00, A01, D07

20.95

24.05

 

25.77

23

7580201

Ngành Kỹ thuật xây dựng

A00, A01, D01, D07

15.05

17.00

 

19.50

24

7580202

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00, A01, D01, D07

14.50

16.55

20.93

18.00

25

7580205-01

Chuyên ngành Cầu đường bộ

A00, A01, D01, D07

15.00

17.10

 

19.50

26

7580205-02

Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ

A00, A01, D01, D07

15.00

17.15

 

18.00

27

7580205-03

Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro

A00, A01, D01, D07

14.55

16.75

20.23

18.00

28

7580205-04

Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị

A00, A01, D01, D07

14.93

17.20

20.74

18.00

29

7580205-05

Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay

A00, A01, D01, D07

14.65

16.20

21.38

18.00

30

7580205-06

Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị

A00, A01, D01, D07

14.60

16.15

23.38

18.00

31

7580205-07

Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường

A00, A01, D01, D07

14.70

16.45

20.49

18.00

32

7580205-08

Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình

A00, A01, D01, D07

14.70

16.10

20.49

18.00

33

7580302

Ngành Quản lý xây dựng

A00, A01, D01, D07

15.00

17.20

 

21.88

 Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao:

34

7580205QT

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)

A00, A01, D01, D07

14.55, 14.60, 15.45

16.25

 

18.00

35

7480201QT

Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình Công nghệ thông tin Việt - Anh)

A00, A01, D01, D07

 

23.30

 

25.17

36

7520103QT

Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chương trình Cơ khí ô tô Việt - Anh)

A00, A01, D01, D07

 

20.70

 

23.00

37

7580201QT-01

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00, A01, D01, D07

14.65

16.20

 

18.00

38

7580201QT-02

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp)

A00, A01, D01, D03

15.25

16.25

 

19.50

39

7580301QT

Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

A00, A01, D01, D07

14.90

16.60

 

19.50

40

7340301QT

Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

A00, A01, D01, D07

17.35

19.60

 

20.27

4. Thông tin về tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm:

 Năm tuyển sinh 2019

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV nhập học

Số SV  TN

Tỷ lệ SV TN đã có việc làm (%)

Khối ngành III

(Quản trị kinh doanh

Kế toán)

320

486

198

97.32

Khối ngành V

(Công nghệ thông tin

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Quản lý xây dựng

Toán ứng dụng

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật cơ điện tử

Kỹ thuật nhiệt

Kỹ thuật cơ khí động lực

Kỹ thuật ô tô

Kỹ thuật điện

Kỹ thuật điện tử -  viễn thông

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Kinh tế xây dựng)

3440

3071

1902

89.44

Khối ngành VII

(Kinh tế

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Khai thác vận tải

Kinh tế vận tải)

440

649

191

93.01

Tổng

4200

4206

2291

96.40

Năm tuyển sinh 2020

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV nhập học

Số SV  TN

Tỷ lệ SV TN đã có việc làm (%)

Khối ngành III

(Quản trị kinh doanh

Kế toán)

300

470

218

96.92

Khối ngành V

(Công nghệ thông tin

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Quản lý xây dựng

Toán ứng dụng

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật cơ điện tử

Kỹ thuật nhiệt

Kỹ thuật cơ khí động lực

Kỹ thuật ô tô

Kỹ thuật điện

Kỹ thuật điện tử -  viễn thông

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật môi trường

Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Kinh tế xây dựng)

3440

3647

1809

98.53

Khối ngành VII

(Kinh tế

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Khai thác vận tải

Kinh tế vận tải)

460

675

243

99.1

Tổng

4200

4792

2270

98.50

5. Thông tin liên hệ

TẠI HÀ NỘI: PHÒNG KHẢO THÍ VÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO

Phòng 209, nhà A9, Trường Đại học Giao thông vận tải

Số 3 phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội

Điện thoại: 024.37606352; 0979389372; 0396666831

Website: utc.edu.vn; ts.utc.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay/

PHÂN HIỆU TẠI TP. HCM: PHÒNG KHẢO THÍ VÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG

Số 450 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh.

ĐT: (028) 38962819

Website: utc2.edu.vn; tuyensinh.utc2.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/GSA.TuVanTuyenSinh/

 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 2021 (BẢN ĐẦY ĐỦ)