Điểm trúng tuyển Đại học chính quy 2 năm gần nhất

Điểm trúng tuyển Đại học chính quy 2 năm gần nhất







TT Mã ngành
(Mã xét tuyển)
Ngành học Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
Điểm thi THPT QG Xét tuyển HB
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2019 Năm 2020
1 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải) A00, A01, D01, D07 20.45 23.30   25.67
2 7340301 Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00, A01, D01, D07 20.35 23.55   25.57
3 7310101 Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông) A00, A01, D01, D07 18.95 22.80   25.40
4 7810103 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07   22.00   25.40
5 7840101 Ngành Khai thác vận tải (gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị) A00, A01, D01, D07 19.10 21.95   21.40
6 7840104 Ngành Kinh tế vận tải (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt) A00, A01, D01, D07 15.65 20.70   22.42
7 7510605 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07   25.00   26.65
8 7580301 Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) A00, A01, D01, D07 15.25 20.40   23.32
9 7460112 Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng) A00, A01, D07 14.80 16.40   18.00
10 7480201 Ngành Công nghệ thông tin A00, A01, D07 21.50 24.75   26.45
11 7510104 Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông) A00, A01, D01, D07 14.60 18.00   20.43
12 7520320 Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông) A00, B00, D01, D07 14.65 16.05 21.70 20.18
13 7520103 Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) A00, A01, D01, D07 19.70 23.10   24.62
14 7520114 Ngành Kỹ thuật cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) A00, A01, D01, D07 19.95 23.85   25.90
15 7520115 Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) A00, A01, D01, D07 16.55 21.05   22.65
16 7520116-01 Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính A00, A01, D01, D07 14.65, 14.60, 14.60 16.70 20.40, 20.57, 20.57 18.00
17 7520116-02 Nhóm chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe A00, A01, D01, D07 14.60 16.35 20.57 18.00
18 7520116-03 Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực A00, A01, D01, D07 14.60 19.40 20.57 18.00
19 7520130 Ngành Kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 20.95 24.55   26.18
20 7520201 Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp) A00, A01, D07 16.30 21.45   23.48
21 7520207 Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật viễn thông) A00, A01, D07 18.45 22.40   23.77
22 7520216 Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa) A00, A01, D07 20.95 24.05   25.77
23 7580201 Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00, A01, D01, D07 15.05 17.00   19.50
24 7580202 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Cảng công trình biển) A00, A01, D01, D07 14.50 16.55 20.93 18.00
25 7580205-01 Chuyên ngành Cầu đường bộ A00, A01, D01, D07 15.00 17.10   19.50
26 7580205-02 Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ A00, A01, D01, D07 15.00 17.15   18.00
27 7580205-03 Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro A00, A01, D01, D07 14.55 16.75 20.23 18.00
28 7580205-04 Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị A00, A01, D01, D07 14.93 17.20 20.74 18.00
29 7580205-05 Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, Cầu - Đường ô tô và Sân bay A00, A01, D01, D07 14.65 16.20 21.38 18.00
30 7580205-06 Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị A00, A01, D01, D07 14.60 16.15 23.38 18.00
31 7580205-07 Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường A00, A01, D01, D07 14.70 16.45 20.49 18.00
32 7580205-08 Nhóm chuyên ngành: Địa kỹ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình A00, A01, D01, D07 14.70 16.10 20.49 18.00
33 7580302 Ngành Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 15.00 17.20   21.88
    Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao:          
34 7580205QT Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật A00, A01, D01, D07 14.55, 14.60, 15.45 16.25   18.00
35 7480201QT Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình Công nghệ thông tin Việt - Anh) A00, A01, D01, D07   23.30   25.17
36 7520103QT Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chương trình Cơ khí ô tô Việt - Anh) A00, A01, D01, D07   20.70   23.00
37 7580201QT-01 Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00, A01, D01, D07 14.65 16.20   18.00
38 7580201QT-02 Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp) A00, A01, D01, D03 15.25 16.25   19.50
39 7580301QT Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) A00, A01, D01, D07 14.90 16.60   19.50
40 7340301QT Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) A00, A01, D01, D07 17.35 19.60   20.27

 

Danh mục tin: 
Lỗi | Cổng thông tin tuyển sinh Đại học chính quy ĐH Giao thông vận tải

Lỗi

Site đã bị gặp lỗi không mong muốn. Vui lòng thử lại sau.